BẢNG GIÁ CHO THUÊ XE 7 CHỖ

Bảng giá cho thuê xe 7 chỗ 1 ngày có tài xế tại Vũng Tàu & TPHCM

Dịch vụ cho thuê xe đời mới Goixecongnghe678.com xin gửi tới quý khách hàng Bảng giá cho thuê xe 7 chỗ 1 ngày tại Bình Dương và bảng giá thuê xe 7 chỗ có tài xế tại TPHCM. Quý khách có thể tham khảo chi tiết và lộ trình để quý khách có thể chủ động dự tính chi phí cho các chuyên đi của mình thêm ý nghĩa.

Bảng giá cho thuê xe 7 chỗ 1 ngày giá rẻ tại Goixecongnghe678.com

Dưới đây là Bảng giá cho thuê xe 7 chỗ Bình Dương và bảng giá thuê xe 7 chỗ TPHCM của Thuê Xe Giá Rẻ Vũng Tàu. Quý khách hàng có thể tham khảo và chủ động lựa chọn lộ trình phù hợp.

Bảng giá cho thuê xe 7 chỗ 1 ngày dưới đây chưa bao gồm VAT, phí bến bãi. Chỉ bao gồm phí cầu đường, xăng, dầu xe và tài xế

Mọi chi tiết hoặc cần tư vấn thêm, quý khách vào website: Thuê xe du lịch Goixecongnghe678.com để được hỗ trợ hoặc gọi Hotline: 0962.477.484.

Lưu ý khi thuê xe tại Goixecongnghe678.com:

  • Bảng giá cho thuê xe 7 chỗ có tài xế tại Bình Dương và thuê xe 7 chỗ 1 ngày TPHCM trên chưa bao gồm thuế VAT, bến bãi trong quá trình sử dụng xe 7 chỗ.
  • Giá thuê xe du lịch 7 chỗ có lái xe chưa bao gồm tiền ăn nghỉ của lái xe nếu đi qua đêm. Phí trông giữ xe ở các địa điểm du lịch, sân bay, khách sạn.
  • Giá thuê xe du lịch 7 chỗ có tài xế trên áp dụng cho những ngày thường, cuối tuần, dịp lễ tết giá có thể sẽ tăng cao. Vui lòng liên hệ: 0962.477.484(Zalo) để có giá tốt nhất.

Giới thiệu về dịch vụ cho thuê xe 7 chỗ 1 ngày giá rẻ của Goixecongnghe678.com

Goixecongnghe678.com với mong muốn mang đến cho quý khách dịch vụ cho thuê xe du lịch tại TPHCM và Bình Dương chất lượng nhất, uy tín nhất với giá thành rẻ nhất. Goixecongnghe678.com luôn nỗ lực và phấn đấu không ngừng, để ngày càng nâng cao chất lượng phục vụ khách hàng.

Chúng tôi chuyên cung cấp các dịch vụ cho thuê xe 4 chỗ, cho thuê xe 7 chỗ, cho thuê xe 16 chỗ, Với nhiều mục đích khác nhau: Cho thuê xe du lịch, thuê xe cưới hỏi, thuê xe đón đưa cán bộ, công nhân viên, học sinh, khách hàng, thuê xe phục vụ hội nghị, hội thảo.… Trên địa bàn TPHCM và Bình Dương và các tỉnh lân cận với giá thành rẻ nhất thị trường.

THUÊ XE GIÁ RẺ VŨNG TÀU (4C-7C-16C)
LỘ TRÌNH 1 CHIỀU 2 CHIỀU
 4 CHỖ 7 CHỖT. GIANCỰ LY 4 CHỖ 7 CHỖT. GIAN CỰ LY
PHƯỚC TỈNH      250     3401,524      330      4403        48
BÀ RỊA – LONG HẢI      290     3501,526      370      4803        52
LONG HƯƠNG – LONG ĐIỀN – DINH CÔ      330     4201,530      420      5403        60
PHƯỚC HẢI – LONG TOÀN – NÚI DINH      330     4201,530      420      5403        60
LONG PHƯỚC – KIM HẢI – CHÂU PHA – HÒA LONG      370     4801,535      480      6203        70
ĐẤT ĐỎ – LONG ĐẤT – PHƯỚC LỘC – HỘI BÀI – AN NHẤT      370     4801,535      480      6203        70
SUỐI NGHỆ – LONG SƠN – BÌNH GIÃ – PHƯỚC HÒA – LAM SƠN      420     530240      540      6804        80
TÂN THÀNH – PHÚ MỸ – PHƯỚC TÂN – LỘC AN – ÔNG TRỊNH      460     590245      590      7604        90
MỸ XUÂN – NGÃI GIAO – CHÂU ĐỨC      510     640250      669      8304      100
BÀ TÔ – HẮC DỊCH – HỒ TRÀM – VEDAN – BÀU LÂM      550     6902,555      710      8905      110
XUYÊN MỘC – HỒ CÓC – XÀ BANG      600     7502,560      780      9705      120
NHƠN TRẠCH – CẨM MỸ – TÂN PHONG      690     860370      869   1.0706      140
LONG THÀNH – BÌNH CHÂU      730     9103,575      910   1.1307      150
NGÃ 3 THÁI LAN – SÔNG RAY – CÁT LÁI      780     9603,580      970   1.2007      160
HỐ NAI 1,2 – DẦU GIÂY – NGÃ 3 VŨNG TÀU      870  1.0703,590   1.080   1.3307      180
LONG KHÁNH – SUỐI NƯỚC NÓNG BÌNH CHÂU      870  1.0703,590   1.080   1.3307      180
BIÊN HÒA – KCN AMATA – NGÃ 3 TAM HIỆP – HỐ NAI 3,4      960  1.1804100   1.200   1.4708      200
THỦ ĐỨC   1.000  1.2304105   1.250   1.5308      210
TP. HỒ CHÍ MINH (ĐƯỜNG CAO TỐC)   1.040  1.2804110   1.300   1.6008      220
TRẢNG BOM – THÁC GIANG ĐIỀN – THUẬN AN (B. DƯƠNG)   1.040  1.2804110   1.300   1.6008      220
LAGI – HÀM TÂN – TP.HỒ CHÍ MINH   1.130  1.3805120   1.410   1.72010      240
TX. THỦ DẦU MỘT (B.DƯƠNG)   1.385  1.4905,5130   1.510   1.86011      260
ĐỊNH QUÁN – BÌNH CHÁNH – HÓC MÔN – SUỐI MƠ   1.210  1.5905,5140   1.620   1.98011      280
KHU DL ĐẠI NAM – SỞ SAO – TÂN BA (B.DƯƠNG)   1.300  1.5905,5140   1.620   1.98011      280
TÂN UYÊN – BẾN CÁT – KCN MỸ PHƯỚC (B.DƯƠNG)   1.300  1.6906150   1.720   2.11012      300
PHƯƠNG LÂM – BÌNH DƯƠNG   1.380  1.6906150   1.720   2.11012      300
CỦ CHI – KCN TÂY BẮC – BẾN LỨC – GÒ ĐEN – LONG AN   1.380  1.7906160   1.830   2.23012      320
CẦN GIUỘC – RẠCH KIÊN – KCN ĐỨC HÒA   1.470  1.7906160   1.830   2.23012      320
LONG AN – PHÀ MỸ LỢI – CẦN GIỜ – TRUNG LƯƠNG   1.550  1.8907170   1.930   2.36014      340
PHÚ GIÁO (BD) – DẦU TIẾNG (BD) – BÌNH PHƯỚC   1.640  2.0007180   2.050   2.50014      360
ĐỊA ĐẠO – BẾN ĐINH – BẾN DƯỢC – TP. PHAN THIẾT   1.720  2.1007190   2.150   2.62014      380
TP. MỸ THO – ĐỒNG XOÀI – CAI LẬY (T.GIANG)   1.810  2.2008200   2.260   2.75016      400
GÒ CÔNG (T.GIANG)   1.890  2.3008210   2.360   2.87016      420
CÁI BÈ (T.GIANG) – GÒ CÔNG ĐÔNG   1.980  2.4008220   2.470   3.00016      440
BẾN TRE – TÂY NINH – BÌNH LONG (B. PHƯỚC) – MŨI NÉ   2.060  2.5109230   2.570   3.13018      460
MỘC HÓA (L.AN) – BẢO LỘC   2.150  2.6109,5240   2.630   3.26019      480
BÙ ĐĂNG – BÙ ĐỐP (BÌNH PHƯỚC)   2.230  2.7109,5250   2.780   3.38019      500
VĨNH LONG   2.320  2.81010260   2.900   3.51020      520
LAI VUNG – LẮP VO (ĐỒNG THÁP)   2.490  3.02010280   3.110   3.77020      560
CAO LÃNH – PHƯỚC LONG (B.PHƯỚC)   2.490  3.02010280   3.110   3.77020      560
HỒNG NGỰ (ĐỒNG THÁP)   2.660  3.22011300   3.320   4.02022      600
TP. CẦN THƠ – TP. LONG XUYÊN   2.820  3.41012320   3.520   4.26024      640
TRÀ VINH   2.900  3.51012330   3.620   4.38024      660
SÓC TRĂNG   3.060  3.70013350   3.820   4.62026      700
PHAN RANG – NINH THUẬN   3.140  3.80013360   3.920   4.75028      720
CHÂU ĐỐC – RẠCH GIÁ – ĐÀ LẠT – AN GIANG   3.220  3.89014370   4.020   4.86028      740
CAM RANH   3.380  4.08015390   4.220   5.10030      780
BẠC LIÊU   3.460  4.18016400   4.420   5.22032      800
NHA TRANG – ĐẮK  LĂK – HÀ TIÊN   3.860  4.66017450   4.820   5.82034      900
CÀ MAU   4.020  4.85020470   5.020   6.06040      940
GIA LAI   5.580  6.72023665   6.970   8.40046   1.330
QUÃNG NGÃI   6.900  8.31027830   8.620 10.38054   1.660
ĐÀ NẴNG   7.940  9.56032960   9.920 11.95064   1.920
GHI CHÚ :
Giá trên đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm phí cầu đường, cầu phà
Cho phép chênh lệch 5% km trên tổng cự ly trong bảng giá
Phát sinh km : 04 chỗ x 8.000/km; 07 chỗ x 9.000/km
Phát sinh thời gian : 50.000/ tiếng
Khi có khách đi tỉnh bằng hợp đồng hoặc đồng hồ, lái xe bắt buộc phải gọi điện thoại báo cho tổng đài báo km đi và về, giá trị trên đồng hồ
Trường hợp phát sinh trên 20 km sẽ phải quy đổi cự ly tương ứng
Lưu đêm : 700.000, g.hạn 70km, 12 tiếng

Cam kết cho thuê xe ô tô 7 chỗ có tài xế uy tín, giá rẻ của Goixecongnghe678.com

Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sự hài lòng tuyệt đối với chất lượng dịch vụ tốt nhất:

– Đội ngũ lái xe chuyên nghiệp, lịch sự, được đào tạo bài bản, biết giao tiếp tiếng Anh cơ bản. Đảm bảo sự thoải mái, an toàn cho khách hàng trên mọi cung đường.

– Các mẫu xe đời mới, hiện đại, được bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên. Rất nhiều mẫu xe hiện đại, phù hợp với mọi sự lựa chọn của khách hàng.

– Cam kết mức giá thuê xe rẻ nhất, chăm sóc khách hàng tốt nhất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và Bình Dương.

Quý khách có nhu cầu thuê xe 7 chỗ có tài xế uy tín, vui lòng chọn 1 trong cách cách thức sau:

Liên hệ trực tiếp với chúng tôi :

Địa chỉ: Cho Thuê Xe Khu Vực Vũng Tàu, HCM, Bình Dương, Long An

Điện Thoại: 0962.477.484

Website: Goixecongnghe678.com

0962.477.484
0962.477.484